出す (だす いだす) — gửi đi
出す
XUẤT
だ す
JLPTN5
Gửi đi
私
はその
手紙
に
返事
を
出
すのを
1
週間延期
した
。
Tôi đã không trả lời bức thư trong một tuần.
Cho ra khỏi
モクモク
と
煙
を
出
す
煙突
Ống khói xả khói nghi ngút
Xuất bản
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出す/だす |
| Quá khứ (た) | 出した |
| Phủ định (未然) | 出さない |
| Lịch sự (丁寧) | 出します |
| te (て) | 出して |
| Khả năng (可能) | 出せる |
| Thụ động (受身) | 出される |
| Sai khiến (使役) | 出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出させられる |
| Điều kiện (条件) | 出せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出せ |
| Ý chí (意向) | 出そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出すな |

