取り除く (とりのぞく) — trừ bỏ; bài trừ
取り除く
THỦ TRỪ
と り の ぞ く
と り の ぞ く
JLPTN1
Trừ bỏ; bài trừ
害虫
を
取
り
除
く
Tiêu diệt trùng độc hại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取り除く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取り除く/とりのぞく |
| Quá khứ (た) | 取り除いた |
| Phủ định (未然) | 取り除かない |
| Lịch sự (丁寧) | 取り除きます |
| te (て) | 取り除いて |
| Khả năng (可能) | 取り除ける |
| Thụ động (受身) | 取り除かれる |
| Sai khiến (使役) | 取り除かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取り除かせられる |
| Điều kiện (条件) | 取り除けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取り除け |
| Ý chí (意向) | 取り除こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取り除くな |

