省く (はぶく) — loại bỏ; lược bớt
省く
TỈNH
は ぶ く
JLPTN3
Loại bỏ; lược bớt
詳
しい
説明
を
〜
Lược bớt phần giải thích chi tiết
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 省く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 省く/はぶく |
| Quá khứ (た) | 省いた |
| Phủ định (未然) | 省かない |
| Lịch sự (丁寧) | 省きます |
| te (て) | 省いて |
| Khả năng (可能) | 省ける |
| Thụ động (受身) | 省かれる |
| Sai khiến (使役) | 省かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 省かせられる |
| Điều kiện (条件) | 省けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 省け |
| Ý chí (意向) | 省こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 省くな |

