外す (はずす) — loại bỏ, bỏ ra (cái đang gắn với một cái khác
外す
NGOẠI
は ず す
JLPTN3
Loại bỏ, bỏ ra (cái đang gắn với một cái khác
錠
を
外
す
Lấy cái đinh ra
Tháo ra, cởi ra (đồ đang mặc trên người)
ネクタイ
を
外
す
Tháo cà vạt
Bỏ qua, đánh mất cơ hội
絶好
の
チャンス
を
外
す
Tuột mất cơ hội tuyệt hảo
Rời khỏi (tạm thời hoặc từ giữa chừng )
メンバー
から
外
す
Rút khỏi các thành viên
Tránh, né (tấn công)
攻撃
を
外
す
Tránh đòn tấn công
Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích)
的
を
外
す
Trượt mục tiêu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 外す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 外す/はずす |
| Quá khứ (た) | 外した |
| Phủ định (未然) | 外さない |
| Lịch sự (丁寧) | 外します |
| te (て) | 外して |
| Khả năng (可能) | 外せる |
| Thụ động (受身) | 外される |
| Sai khiến (使役) | 外させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 外させられる |
| Điều kiện (条件) | 外せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 外せ |
| Ý chí (意向) | 外そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 外すな |

