離す (はなす) — tách; gỡ; gạt bỏ
離す
LI
は な す
JLPTN3
Tách; gỡ; gạt bỏ
付箋
を
離
す
。
Gỡ giấy note ra.
Rời khỏi; rời; buông
席
を
離
す
。
Rời chỗ ngồi.
Bỏ xa (trong thi đấu, thành tích)
二位以下
を
大
きく
離
す
。
Bỏ xa những người từ hạng hai trở xuống.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 離す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 離す/はなす |
| Quá khứ (た) | 離した |
| Phủ định (未然) | 離さない |
| Lịch sự (丁寧) | 離します |
| te (て) | 離して |
| Khả năng (可能) | 離せる |
| Thụ động (受身) | 離される |
| Sai khiến (使役) | 離させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 離させられる |
| Điều kiện (条件) | 離せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 離せ |
| Ý chí (意向) | 離そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 離すな |

