分かれる (わかれる) — chia tay; chia ly; ly biệt
分かれる
PHÂN
わ か れ る
JLPTN2
Chia tay; chia ly; ly biệt
Phân chia; tách bạch; chia
〔
人
が
〕
完全
に
賛否両論
に
分
かれる
Tách bạch những người tán thành và không tán thành hoàn toàn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分かれる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分かれる/わかれる |
| Quá khứ (た) | 分かれた |
| Phủ định (未然) | 分かれない |
| Lịch sự (丁寧) | 分かれます |
| te (て) | 分かれて |
| Khả năng (可能) | 分かれられる |
| Thụ động (受身) | 分かれられる |
| Sai khiến (使役) | 分かれさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分かれさせられる |
| Điều kiện (条件) | 分かれれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分かれろ |
| Ý chí (意向) | 分かれよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分かれるな |
分かれる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 分かれる
分かる
hay tin

