絶やす (たやす) — dập (lửa)
絶やす
TUYỆT
た や す
Dập (lửa)
Tuyệt diệt; diệt trừ tận gốc.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 絶やす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 絶やす/たやす |
| Quá khứ (た) | 絶やした |
| Phủ định (未然) | 絶やさない |
| Lịch sự (丁寧) | 絶やします |
| te (て) | 絶やして |
| Khả năng (可能) | 絶やせる |
| Thụ động (受身) | 絶やされる |
| Sai khiến (使役) | 絶やさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 絶やさせられる |
| Điều kiện (条件) | 絶やせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 絶やせ |
| Ý chí (意向) | 絶やそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 絶やすな |

