見せる (みせる) — cho xem; cho thấy; chứng tỏ; bày tỏ
見せる
KIẾN
み せ る
JLPTN5
Cho xem; cho thấy; chứng tỏ; bày tỏ
それをやって
〜
Sẽ làm việc đó cho mà xem.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 見せる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 見せる/みせる |
| Quá khứ (た) | 見せた |
| Phủ định (未然) | 見せない |
| Lịch sự (丁寧) | 見せます |
| te (て) | 見せて |
| Khả năng (可能) | 見せられる |
| Thụ động (受身) | 見せられる |
| Sai khiến (使役) | 見せさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 見せさせられる |
| Điều kiện (条件) | 見せれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 見せろ |
| Ý chí (意向) | 見せよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 見せるな |
見せる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 見せる
見す
nhìn, xem

