指し示す (さししめす) — Chỉ ra, cho thấy, thể hiện
指し示す
CHỈ KÌ
さ し し め す
さ し し め す
さ し し め す
Chỉ ra, cho thấy, thể hiện
指
し
示
す
事
ができるんだ
。
Có, bạn có thể chỉ ra mọi thứ bạn thấy.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 指し示す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 指し示す/さししめす |
| Quá khứ (た) | 指し示した |
| Phủ định (未然) | 指し示さない |
| Lịch sự (丁寧) | 指し示します |
| te (て) | 指し示して |
| Khả năng (可能) | 指し示せる |
| Thụ động (受身) | 指し示される |
| Sai khiến (使役) | 指し示させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 指し示させられる |
| Điều kiện (条件) | 指し示せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 指し示せ |
| Ý chí (意向) | 指し示そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 指し示すな |

