響く (ひびく どよめく) — vang vọng; chấn động
響く
HƯỞNG
ひ び く
JLPTN2
Vang vọng; chấn động
春深
し
、
緑
が
濃
くなり
鳥
の
声
も
響
く
。
Mùa xuân đã sâu sắc, cây cối xanh thẫm hơn và tiếng chim hót vang vọng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 響く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 響く/ひびく |
| Quá khứ (た) | 響いた |
| Phủ định (未然) | 響かない |
| Lịch sự (丁寧) | 響きます |
| te (て) | 響いて |
| Khả năng (可能) | 響ける |
| Thụ động (受身) | 響かれる |
| Sai khiến (使役) | 響かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 響かせられる |
| Điều kiện (条件) | 響けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 響け |
| Ý chí (意向) | 響こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 響くな |

