関わる (かかわる) — liên quan; về
関わる
QUAN
か か わ る
か か わ る
JLPTN2
Liên quan; về
最近
の
会計
スキャンダル
にも
関
わらず
、
X
社
の
株価
はよく
持
ちこたえている
Bất chấp những vụ bê bối về tài chính gần đây, giá cổ phiếu của công ty X vẫn tăng đều
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 関わる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 関わる/かかわる |
| Quá khứ (た) | 関わった |
| Phủ định (未然) | 関わらない |
| Lịch sự (丁寧) | 関わります |
| te (て) | 関わって |
| Khả năng (可能) | 関われる |
| Thụ động (受身) | 関わられる |
| Sai khiến (使役) | 関わらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 関わらせられる |
| Điều kiện (条件) | 関われば |
| Mệnh lệnh (命令) | 関われ |
| Ý chí (意向) | 関わろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 関わるな |

