及ぼす (およぼす) — gây (ảnh hưởng, hại)
及ぼす
CẬP
お よ ぼ す
お よ ぼ す
JLPTN3
Gây (ảnh hưởng, hại)
その
台風
は
九州
に
大
きな
被害
を
及
ぼした
。
Trận bão đó đã gây thiệt hại to lớn cho vùng Kyushu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 及ぼす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 及ぼす/およぼす |
| Quá khứ (た) | 及ぼした |
| Phủ định (未然) | 及ぼさない |
| Lịch sự (丁寧) | 及ぼします |
| te (て) | 及ぼして |
| Khả năng (可能) | 及ぼせる |
| Thụ động (受身) | 及ぼされる |
| Sai khiến (使役) | 及ぼさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 及ぼさせられる |
| Điều kiện (条件) | 及ぼせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 及ぼせ |
| Ý chí (意向) | 及ぼそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 及ぼすな |

