持て成す (もてなす) — đối đãi
持て成す
TRÌ THÀNH
も て な す
も て な す
Đối đãi
Mời chiêu đãi
Tiếp đãi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 持て成す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 持て成す/もてなす |
| Quá khứ (た) | 持て成した |
| Phủ định (未然) | 持て成さない |
| Lịch sự (丁寧) | 持て成します |
| te (て) | 持て成して |
| Khả năng (可能) | 持て成せる |
| Thụ động (受身) | 持て成される |
| Sai khiến (使役) | 持て成させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 持て成させられる |
| Điều kiện (条件) | 持て成せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 持て成せ |
| Ý chí (意向) | 持て成そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 持て成すな |

