テスト (テスト) — bài kiểm tra; cuộc thí nghiệm
テスト
JLPTN5
Bài kiểm tra; cuộc thí nghiệm
テスト
の
点
が
悪
かったので
、
母親
に
ガミガミ
言
われた
。
Tôi đã không làm tốt bài kiểm tra nên bố mẹ tôi đã đuổi tôi đi.
Sự kiểm tra; thử; thí nghiệm
〜
ドライバー
Người lái thử xe ô tô mới sản xuất .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ テスト
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | テストする |
| Quá khứ (た) | テストした |
| Phủ định (未然) | テストしない |
| Lịch sự (丁寧) | テストします |
| te (て) | テストして |
| Khả năng (可能) | テストできる |
| Thụ động (受身) | テストされる |
| Sai khiến (使役) | テストさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | テストさせられる |
| Điều kiện (条件) | テストすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | テストしろ |
| Ý chí (意向) | テストしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | テストするな |

