ハイ (ハイ) — cao; trình độ cao
ハイ
Cao; trình độ cao
ハイヒール
の
コツコツ
いう
音
、
なんか
耳障
りなんだよね
。
本人
たちは
何
とも
思
わないのかな
。
Tiếng lách cách của đôi giày cao gót làm tôi đau tai. Mọi người có mặc chúng khôngkhông để ý?
Vị trí cao; trình độ cao.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của ハイ
Từ trái nghĩa của ハイ
ハイ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ハイ
はい
vâng, đúng vậy
杯
cốc
敗
thất bại, thua cuộc
灰
tro
肺
phổi
輩
đồng chí
配
sự xếp đặt
牌
lợp ngói (mah - jongg)
排
anti-
拝
tôn kính
胚
phôi
蝿
ruồi
俳
diễn viên nam
佩
mặc
蔤
củ sen
鮠
con hạc trong đàn gà, thả con săn sắt bắt con cá sộp

