ボード (ボード) — bảng; phiến; tấm ván. thạch cao
ボード
Bảng; phiến; tấm ván. thạch cao
ボード
が
箱
に
歯抜
けで
入
れられてるから
、
詰
めていれれば
、
箱
がもっと
有効
につかえるよ
。
Có khoảng trống giữa các bảng trong hộp. Nếu bạn lắp chúng vừa khít,bạn sẽ sử dụng được nhiều hơn.
Bảng
Ảnh minh họa


