一緒 (いっしょ) — cùng
一緒
NHẤT TỰ
い っ しょ
JLPTN5
Cùng
Cùng nhau
彼
らは
大学
を
出
たら
直
ぐ
一緒
になろうと
約束
した
。
Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
Sự giống như vậy
いつも
一緒
だ
Lúc nào cũng giống như vậy
Ảnh minh họa

