同一 (どういつ) — đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná
同一
ĐỒNG NHẤT
ど う い つ
JLPTN3
Đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná
その
小川
さんというのは
私
の
知
っている
人
と
同一人物
だろうか
。
Ông Ogawa đó có phải là người (đối tượng) mà tôi biết không.
Sự đồng nhất.
Ảnh minh họa


