等価 (とうか) — sự tương đương; cùng với mức đó
等価
ĐẲNG GIÁ
と う か
Sự tương đương; cùng với mức đó
A
と
B
が
等価
であるとはどういうことか
。
/
どのような
条件
で
A
と
B
が
等価
になるか
。
Cái gì làm cho A và B có cùng giá trị?/ Trong điều kiện nào thì A và B có cùng giá trị?
Tương đương; cùng với mức đó
3
極管
の
等価
2
極管
Diot giống nhau trong đèn ba cực
Ảnh minh họa


