同等 (どうとう) — đồng đẳng; bình đẳng; tương đương
同等
ĐỒNG ĐẲNG
ど う と う
JLPTN1
Đồng đẳng; bình đẳng; tương đương
警察官
になるには
柔道
の
有段者
であるが
、
有段者
と
同等力
がなくてはならない
。
Để trở thành cảnh sát thì phải có đai judo hoặc tương đương.
Ảnh minh họa


