均等 (きんとう) — cân đối; cân bằng; đều; đồng đều; công bằng
均等
QUÂN ĐẲNG
き ん と う
Cân đối; cân bằng; đều; đồng đều; công bằng
均等
な
条件
の
下
で
Trong điều kiện đồng đều (công bằng)
Sự cân đối; sự cân bằng; sự đều
均等
な
配分
を
行
う
Tiến hành phân phối một cách cân đối.
Ảnh minh họa


