丁寧 (ていねい) — cẩn thận
丁寧
ĐINH NINH
て い ね い
JLPTN4
Cẩn thận
彼
は
丁寧
な
仕事
をする
人
だ
。
Anh ấy là người làm việc cẩn thận.
Lịch sự
父
は
女性
に
対
して
丁寧
だ
。
Bố tôi lịch sự với phụ nữ.
Sự lịch sự; sự cẩn thận.
丁寧
な
督促状
を
受
け
取
る
Tôi nhận được một lời nhắc nhở lịch sự
Ảnh minh họa


