不履行 (ふりこう) — việc không thực hiện (hợp đồng, hôn ước)
不履行
BẤT LÍ HÀNH
ふ り こ う
Việc không thực hiện (hợp đồng, hôn ước)
契約
を
不履行
にした
場合
、
法的責任
を
問
われることがある
。
Nếu không thực hiện hợp đồng, có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý.
Ảnh minh họa


