Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中心的 (ちゅうしんてき) — (thuộc) trung tâm
TRUNG TÂM ĐÍCH
中心的
(thuộc) trung tâm
中心的役割 ちゅうしんてきやくわり
vai trò trung tâm, vai trò chính
人間中心的 にんげんちゅうしんてき
mang tính nhân văn; lấy con người làm trung tâm
自己中心的 じこちゅうしんてき
ích kỉ, coi mình là trung tâm
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
心 「こころ」「しん」「ごころ」「うら-」
trái tim