Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
中耕機 (ちゅうこうき) — người làm ruộng, người trồng trọt, máy xới
TRUNG CANH KI
中耕機
người làm ruộng, người trồng trọt, máy xới
中 「なか」「ちゅう」「うち」「じゅう」「チュン」
bên trong; trong
中人 「ちゅうじん」「なかびと」「なかひと」「ちゅうにん」
người có tài năng và năng lực ở mức trung bình
日中 「にっちゅう」「ひなか」
ban ngày, trong ngày
月中 「つきなか」「げっちゅう」
Giữa tháng
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)