乗算 (じょうざん) — phép nhân.
乗算
THỪA TOÁN
じょ う ざ ん
じょ う ざ ん
Phép nhân.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乗算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乗算する/じょうざんする |
| Quá khứ (た) | 乗算した |
| Phủ định (未然) | 乗算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 乗算します |
| te (て) | 乗算して |
| Khả năng (可能) | 乗算できる |
| Thụ động (受身) | 乗算される |
| Sai khiến (使役) | 乗算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乗算させられる |
| Điều kiện (条件) | 乗算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乗算しろ |
| Ý chí (意向) | 乗算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乗算するな |

