除算 (じょさん じょざん) — (toán học) phép chia
除算
TRỪ TOÁN
じょ さ ん
(toán học) phép chia
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 除算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 除算する/じょさんする |
| Quá khứ (た) | 除算した |
| Phủ định (未然) | 除算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 除算します |
| te (て) | 除算して |
| Khả năng (可能) | 除算できる |
| Thụ động (受身) | 除算される |
| Sai khiến (使役) | 除算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 除算させられる |
| Điều kiện (条件) | 除算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 除算しろ |
| Ý chí (意向) | 除算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 除算するな |

