分割 (ぶんかつ ぶわり) — sự phân cắt
分割
PHÂN CÁT
ぶ ん か つ
Sự phân cắt
胞胚
は
、
受精卵
が
分割
を
繰
り
返
した
後
に
形成
されます
。
Phôi nang được hình thành sau khi trứng đã thụ tinh trải qua quá trình phân chia liên tục.
Sự phân chia
さらに
細
かい
分割
Chia nhỏ hơn nữa.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分割
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分割する/ぶんかつする |
| Quá khứ (た) | 分割した |
| Phủ định (未然) | 分割しない |
| Lịch sự (丁寧) | 分割します |
| te (て) | 分割して |
| Khả năng (可能) | 分割できる |
| Thụ động (受身) | 分割される |
| Sai khiến (使役) | 分割させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分割させられる |
| Điều kiện (条件) | 分割すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分割しろ |
| Ý chí (意向) | 分割しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分割するな |

