乱用 (らんよう) — sự lạm dụng
乱用
LOẠN DỤNG
ら ん よ う
JLPTN1
Sự lạm dụng
(
自由
)
裁量権
の
乱用
Lạm dụng quyền tự do cá nhân .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乱用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乱用する/らんようする |
| Quá khứ (た) | 乱用した |
| Phủ định (未然) | 乱用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 乱用します |
| te (て) | 乱用して |
| Khả năng (可能) | 乱用できる |
| Thụ động (受身) | 乱用される |
| Sai khiến (使役) | 乱用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乱用させられる |
| Điều kiện (条件) | 乱用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乱用しろ |
| Ý chí (意向) | 乱用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乱用するな |

