予防 (よぼう) — ngừa
予防
DƯ PHÒNG
よ ぼ う
JLPTN3
Ngừa
予防
は
治療
にまさる
。
Một ounce phòng ngừa có giá trị một pound chữa bệnh.
Sự dự phòng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 予防
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 予防する/よぼうする |
| Quá khứ (た) | 予防した |
| Phủ định (未然) | 予防しない |
| Lịch sự (丁寧) | 予防します |
| te (て) | 予防して |
| Khả năng (可能) | 予防できる |
| Thụ động (受身) | 予防される |
| Sai khiến (使役) | 予防させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 予防させられる |
| Điều kiện (条件) | 予防すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 予防しろ |
| Ý chí (意向) | 予防しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 予防するな |

