Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二つ共 (ふたつとも) — cả hai, cả... lẫn; vừa... vừa
NHỊ CỘNG
二つ共
cả hai, cả... lẫn
二 「に」「ふた」「ふ」「アル」「リャン」「ふた-」
hai; số hai
二十二日 にじゅうににち
ngày 22
共 「ども」「とも」「ごと」「ぐち」「むた」「みた」
sự cùng nhau
日共 にっきょう
Đảng Cộng sản Nhật Bản
何共 なにども
(trong câu phủ định) hoàn toàn khộng rất, hoàn toàn