交わる (まじわる) — giao nhau; cắt nhau
交わる
GIAO
ま じ わ る
JLPTN1
Giao nhau; cắt nhau
国道
と
県道
が
交
わる
場所
で
信号
がある
。
Có đèn tín hiệu ở chỗ giao nhau của quốc lộ và tỉnh lộ.
Có mối quan hệ; quen nhau
学生時代
からずっと
彼
と
親
しく
交
わっている
。
Tôi đã có mối quan hệ thân thiết với anh ấy từ thời sinh viên.
Có mối quan hệ về mặt thể xác
Hoà nhập; hoà trộn
色々
な
文化
が
交
わって
新
しい
風潮
が
生
まれる
。
Nhiều nền văn hóa hòa trộn tạo ra xu hướng mới.
Ẩn mình; lẩn trốn
戦乱
を
逃
れて
山林
に
交
った
。
Lẩn trốn chiến loạn và ẩn mình trong rừng núi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 交わる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 交わる/まじわる |
| Quá khứ (た) | 交わった |
| Phủ định (未然) | 交わらない |
| Lịch sự (丁寧) | 交わります |
| te (て) | 交わって |
| Khả năng (可能) | 交われる |
| Thụ động (受身) | 交わられる |
| Sai khiến (使役) | 交わらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 交わらせられる |
| Điều kiện (条件) | 交われば |
| Mệnh lệnh (命令) | 交われ |
| Ý chí (意向) | 交わろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 交わるな |

