付く (つく づく) — dính.
付く
PHÓ
つ く
つ く
JLPTN4
Dính.
アメリカンブルックランプリ
は
、
体
が
細長
く
、
独特
の
吸盤状
の
口
を
持
つため
、
岩
にしっかりと
付
くことができます
。
Cá mút đá Mỹ có thân hình thon dài và miệng hình giống như một chiếc cúp, giúp nó bám chắc vào đá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 付く/つく |
| Quá khứ (た) | 付いた |
| Phủ định (未然) | 付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 付きます |
| te (て) | 付いて |
| Khả năng (可能) | 付ける |
| Thụ động (受身) | 付かれる |
| Sai khiến (使役) | 付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 付け |
| Ý chí (意向) | 付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 付くな |

