代車 (だいしゃ) — xe thay thế (cho xe ô tô đã đưa đi sửa chữa hoặc bảo dưỡng)
代車
ĐẠI XA
だ い しゃ
だ い しゃ
Xe thay thế (cho xe ô tô đã đưa đi sửa chữa hoặc bảo dưỡng)
車検
のために
代車
を
利用
する
。
Tôi sử dụng xe thay thế vì xe của tôi đang được mang đi kiểm tra.
Ảnh minh họa


