車 (くるま しゃ) — bánh xe
車
XA
く る ま
JLPTN5
Bánh xe
Mô tô
Ô tô
車
がどしんと
木
にぶつかった
。
Chiếc xe tự đập vào gốc cây.
Xe
車
はやっとのことで
坂
を
登
った
。
Xe lao lên đồi.
Xe cộ
Xe hơi; xe chở hàng
車
に
乗
せて
下
さいませんか
。
Bạn có thể cho tôi một thang máy trong xe của bạn?
Xe ô-tô.
Ảnh minh họa


