任す (まかす おわす) — nghe theo; tùy ý
任す
NHÂM
ま か す
JLPTN1
Nghe theo; tùy ý
Phó thác.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 任す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 任す/まかす |
| Quá khứ (た) | 任した |
| Phủ định (未然) | 任さない |
| Lịch sự (丁寧) | 任します |
| te (て) | 任して |
| Khả năng (可能) | 任せる |
| Thụ động (受身) | 任される |
| Sai khiến (使役) | 任させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 任させられる |
| Điều kiện (条件) | 任せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 任せ |
| Ý chí (意向) | 任そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 任すな |

