会心 (かいしん) — sự hài lòng; sự mãn nguyện; sự đắc ý
会心
HỘI TÂM
か い し ん
Sự hài lòng; sự mãn nguyện; sự đắc ý
この
小説
は
彼女
の
会心
の
作
だ
。
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm đắc ý của bà ấy.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 会心
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 会心する/かいしんする |
| Quá khứ (た) | 会心した |
| Phủ định (未然) | 会心しない |
| Lịch sự (丁寧) | 会心します |
| te (て) | 会心して |
| Khả năng (可能) | 会心できる |
| Thụ động (受身) | 会心される |
| Sai khiến (使役) | 会心させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 会心させられる |
| Điều kiện (条件) | 会心すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 会心しろ |
| Ý chí (意向) | 会心しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 会心するな |

