低まる (ひくまる) — bị làm cho thấp.
低まる
ĐÊ
ひ く ま る
Bị làm cho thấp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 低まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 低まる/ひくまる |
| Quá khứ (た) | 低まった |
| Phủ định (未然) | 低まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 低まります |
| te (て) | 低まって |
| Khả năng (可能) | 低まれる |
| Thụ động (受身) | 低まられる |
| Sai khiến (使役) | 低まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 低まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 低まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 低まれ |
| Ý chí (意向) | 低まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 低まるな |

