弱る (よわる) — khốn quẫn; lúng túng
弱る
NHƯỢC
よ わ る
JLPTN1
Khốn quẫn; lúng túng
処置
によわる
Lúng túng không biết xử trí ra sao
Sút đi
Suy nhược
ひどい
暑
さのため
体
が
弱
る
Vì nóng bức gay gắt nên cơ thể bị suy nhược .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弱る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弱る/よわる |
| Quá khứ (た) | 弱った |
| Phủ định (未然) | 弱らない |
| Lịch sự (丁寧) | 弱ります |
| te (て) | 弱って |
| Khả năng (可能) | 弱れる |
| Thụ động (受身) | 弱られる |
| Sai khiến (使役) | 弱らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弱らせられる |
| Điều kiện (条件) | 弱れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弱れ |
| Ý chí (意向) | 弱ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弱るな |

