衰える (おとろえる) — sa sút
衰える
SUY
お と ろ え る
お と ろ え る
JLPTN1
Sa sút
Trở nên yếu; yếu đi; tàn tạ; suy nhược; suy tàn
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 衰える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 衰える/おとろえる |
| Quá khứ (た) | 衰えた |
| Phủ định (未然) | 衰えない |
| Lịch sự (丁寧) | 衰えます |
| te (て) | 衰えて |
| Khả năng (可能) | 衰えられる |
| Thụ động (受身) | 衰えられる |
| Sai khiến (使役) | 衰えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 衰えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 衰えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 衰えろ |
| Ý chí (意向) | 衰えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 衰えるな |

