静まる (しずまる) — ngớt,dịu đi,lắng xuống,yên tĩnh xuống
静まる
TĨNH
し ず ま る
JLPTN2
Ngớt,dịu đi,lắng xuống,yên tĩnh xuống
風
が
静
まった
Gió đã ngớt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 静まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 静まる/しずまる |
| Quá khứ (た) | 静まった |
| Phủ định (未然) | 静まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 静まります |
| te (て) | 静まって |
| Khả năng (可能) | 静まれる |
| Thụ động (受身) | 静まられる |
| Sai khiến (使役) | 静まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 静まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 静まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 静まれ |
| Ý chí (意向) | 静まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 静まるな |

