鎮まる (しずまる) — ngớt; bớt; trở nên yên tĩnh
鎮まる
TRẤN
し ず ま る
Ngớt; bớt; trở nên yên tĩnh
路上
の
騒
ぎは
鎮
まった
。
Tiếng ồn trên đường đã ngớt đi. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鎮まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鎮まる/しずまる |
| Quá khứ (た) | 鎮まった |
| Phủ định (未然) | 鎮まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 鎮まります |
| te (て) | 鎮まって |
| Khả năng (可能) | 鎮まれる |
| Thụ động (受身) | 鎮まられる |
| Sai khiến (使役) | 鎮まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鎮まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 鎮まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鎮まれ |
| Ý chí (意向) | 鎮まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鎮まるな |

