治まる (おさまる) — an định
治まる
TRÌ
お さ ま る
JLPTN1
An định
国家
が
大
いに
治
まる
Đất nước thanh bình
Ngừng; yên
病気
の
苦
しみが
治
まる
Bệnh ngừng đau .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 治まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 治まる/おさまる |
| Quá khứ (た) | 治まった |
| Phủ định (未然) | 治まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 治まります |
| te (て) | 治まって |
| Khả năng (可能) | 治まれる |
| Thụ động (受身) | 治まられる |
| Sai khiến (使役) | 治まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 治まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 治まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 治まれ |
| Ý chí (意向) | 治まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 治まるな |

