供米 (きょうまい くまい) — gạo để cúng
供米
CUNG MỄ
きょ う ま い
Việc nộp gạo cho chính phủ; gạo nộp cho nhà nước
戦時中
、
農家
は
厳
しい
供米制度
に
従
わなければならなかった
。
Trong thời chiến, nông dân đã phải tuân thủ chế độ nộp gạo cho nhà nước một cách nghiêm ngặt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 供米
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 供米する/きょうまいする |
| Quá khứ (た) | 供米した |
| Phủ định (未然) | 供米しない |
| Lịch sự (丁寧) | 供米します |
| te (て) | 供米して |
| Khả năng (可能) | 供米できる |
| Thụ động (受身) | 供米される |
| Sai khiến (使役) | 供米させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 供米させられる |
| Điều kiện (条件) | 供米すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 供米しろ |
| Ý chí (意向) | 供米しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 供米するな |

