信任 (しんにん) — sự tín nhiệm; sự tin tưởng
信任
TÍN NHÂM
し ん に ん
JLPTN1
Sự tín nhiệm; sự tin tưởng
新任
を
得
る
Giành được sự tín nhiệm .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 信任
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 信任する/しんにんする |
| Quá khứ (た) | 信任した |
| Phủ định (未然) | 信任しない |
| Lịch sự (丁寧) | 信任します |
| te (て) | 信任して |
| Khả năng (可能) | 信任できる |
| Thụ động (受身) | 信任される |
| Sai khiến (使役) | 信任させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 信任させられる |
| Điều kiện (条件) | 信任すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 信任しろ |
| Ý chí (意向) | 信任しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 信任するな |

