信託 (しんたく) — việc tín thác; sự ủy thác.
信託
TÍN THÁC
し ん た く
Việc tín thác; sự ủy thác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 信託
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 信託する/しんたくする |
| Quá khứ (た) | 信託した |
| Phủ định (未然) | 信託しない |
| Lịch sự (丁寧) | 信託します |
| te (て) | 信託して |
| Khả năng (可能) | 信託できる |
| Thụ động (受身) | 信託される |
| Sai khiến (使役) | 信託させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 信託させられる |
| Điều kiện (条件) | 信託すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 信託しろ |
| Ý chí (意向) | 信託しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 信託するな |

