値下げ (ねさげ) — sự bớt giá; sự giảm giá
値下げ
TRỊ HẠ
ね さ げ
Sự bớt giá; sự giảm giá
電気料金
や
ガス
料金
が
値下
げになった
。
Tiền điện và tiền ga được giảm giá. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 値下げ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 値下げする/ねさげする |
| Quá khứ (た) | 値下げした |
| Phủ định (未然) | 値下げしない |
| Lịch sự (丁寧) | 値下げします |
| te (て) | 値下げして |
| Khả năng (可能) | 値下げできる |
| Thụ động (受身) | 値下げされる |
| Sai khiến (使役) | 値下げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 値下げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 値下げすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 値下げしろ |
| Ý chí (意向) | 値下げしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 値下げするな |

