共食い (ともぐい) — tục ăn thịt người (trong những động vật); sự phá hủy lẫn nhau; tương tàn đấu tranh; ăn lẫn nhau; làm hư hại lẫn nhau
共食い
CỘNG THỰC
と も ぐ い
Tục ăn thịt người (trong những động vật); sự phá hủy lẫn nhau; tương tàn đấu tranh; ăn lẫn nhau; làm hư hại lẫn nhau
Ăn thịt đồng loại
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 共食い
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 共食いする/ともぐいする |
| Quá khứ (た) | 共食いした |
| Phủ định (未然) | 共食いしない |
| Lịch sự (丁寧) | 共食いします |
| te (て) | 共食いして |
| Khả năng (可能) | 共食いできる |
| Thụ động (受身) | 共食いされる |
| Sai khiến (使役) | 共食いさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 共食いさせられる |
| Điều kiện (条件) | 共食いすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 共食いしろ |
| Ý chí (意向) | 共食いしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 共食いするな |

