内通 (ないつう) — Sự thông đồng (với kẻ thù).
内通
NỘI THÔNG
な い つ う
Sự thông đồng (với kẻ thù).
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 内通
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 内通する/ないつうする |
| Quá khứ (た) | 内通した |
| Phủ định (未然) | 内通しない |
| Lịch sự (丁寧) | 内通します |
| te (て) | 内通して |
| Khả năng (可能) | 内通できる |
| Thụ động (受身) | 内通される |
| Sai khiến (使役) | 内通させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 内通させられる |
| Điều kiện (条件) | 内通すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 内通しろ |
| Ý chí (意向) | 内通しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 内通するな |

