冗談 (じょうだん) — việc nói đùa; trò đùa
冗談
NHŨNG ĐÀM
じょ う だ ん
JLPTN3
Việc nói đùa; trò đùa
彼
はいつも
冗談
を
言
って
場
を
和
ませる
。
Anh ấy luôn nói chuyện đùa để làm không khí thoải mái hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 冗談
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 冗談する/じょうだんする |
| Quá khứ (た) | 冗談した |
| Phủ định (未然) | 冗談しない |
| Lịch sự (丁寧) | 冗談します |
| te (て) | 冗談して |
| Khả năng (可能) | 冗談できる |
| Thụ động (受身) | 冗談される |
| Sai khiến (使役) | 冗談させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 冗談させられる |
| Điều kiện (条件) | 冗談すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 冗談しろ |
| Ý chí (意向) | 冗談しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 冗談するな |

